Bài Tập Kế Toán

9 dạng bài tập cơ bản của kế toán

Posted April 4,2019 in Education.

Long Dae
712 Followers 113 Views

Đấy l 9 sốt xuất huyết Bi TAP Đnh NSCLC Kee ton CHO cac ban
ngọa R Conan Rat nhiề Thi Liu Bảo CaO Khắc RTA nh XEM Thi
sốt xuất huyết 1: Bai TAP Đnh NSCLC Kee ton Tienen VAI CAC NSCLC Phi THỊ Bai TAP định NSCLC and đp n : keine ton Ti_n and other NSCLC Phai thi Bai TAP định NSCLC CO Lou TIA v: keine ton Ti_n and other NSCLC Phai thi BAU 1.1: Một Mot doanh Nghiệp AP dụng method ke kaki Thường xuyn m tng kho, Tĩnh Thuenen GTGT theo Phương php Khải đng, ky in Hnh tinh co như sau: 1. Những Bn thi tiền mặt 22.000.000đ, Đỗ Trọng Thuenen GTGT 2.000.000đ. 2. GOI vo mặt tiền Djem NH 30.000.000đ, Cha Bảo ty NHance been Giấy. 3. Cnh cửa của mặt tiền bn TSCĐ Hui Hnh 63.000.000đ, Đỗ Trọng Thuenen GTGT 3.000.000đ.









Chi ph vận chuyển để bn TSCĐ trả bằng tiền mặt 220.000đ, trong đ thuế GTGT
20.000đ.
4. Chi tiền mặt vận chuyển hng ha đem bn 300.000đ.
5. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhn vin mua hng 10.000.000đ.
6. Nhận được giấy bo c của NH về số tiền gởi ở nghiệp vụ 2.
7. Vay ngắn hạn NH về nhập quỹ tiền mặt 100.000.000đ.
8. Mua vật liệu nhập kho gi chưa thuế 50.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%, đ thanh ton bằng
TGNH. Chi ph vận chuyển, bốc dỡ vật liệu mua vo 440.000đ trả bằng tiền mặt, trong đ thuế
GTGT 40.000đ.
9. Chi tiền mặt mua văn phng phẩm về sử dụng ngay 360.000đ.
10. Nhận phiếu tnh li tiền gửi khng k hạn ở ngn hng 16.000.000đ.
11. Chi TGNH để trả li vay NH 3.000.000đ.
12. Rt TGNH về nhập quỹ tiền mặt 25.000.000đ, chi tiền mặt tạm ứng lương cho nhn vin
20.000.000đ.

Yu cầu: Định khoản cc nghip vụ kinh tế pht sinh trn.
Bi giải
1.

Nợ TK 111:
C TK 333:
22.000.000
2.000.000
C TK 511: 20.000.000
2.
Nợ TK 113:
30.000.000
C TK 111: 30.000.000
3.
Nợ TK 111:
C TK 333:
63.000.000
3.000.000

C TK 711: 60.000.000

Nợ TK 811:
Nợ TK 133:
C TK 111:
4.
Nợ TK 641:
C TK 111:
5.
Nợ TK 141:
200.000
20.000
220.000
300.000
300.000
10.000.000

C TK 111: 10.000.000
6.

Nợ TK 112: 30.000.000
C TK 113: 30.000.000
7.
Nợ TK 111:
100.000.000
C TK 311: 100.000.000
8.
Nợ TK 152:
Nợ TK 133:
C TK 112:
50.000.000
5.000.000
55.000.000
Chi phi vận chuyển:
Nợ TK 152:
Nợ TK 133:
C TK 111:
9.
Nợ TK 642:
C TK 111:
10.
Nợ TK 112:
400.000
40.000
440.000
360.000
360.000
16.000.000
C TK 515: 16.000.000
11.
Nợ TK 635:
C TK 112:
3.000.000
3.000.000


12.
Nợ TK 111: 25.000.000
C TK 112: 25.000.000
Nợ TK 334: 20.000.000
C TK 111: 20.000.000
Bi 1.2: Một doanh nghiệp p dụng phương php k khai thường xuyn hng tồn
kho, tnh thuế GTGT theo phương php khấu trừ, trong kỳ c tnh hnh như sau:
Số dư đầu thng 12:
TK 131 (dư nợ): 180.000.000đ (Chi tiết: Khch hng H: 100.000.000đ,

khch hng K: 80.000.000đ)
TK 139 (Khch hng H): 30.000.000đ
Cc nghiệp vụ pht sinh trong thng:
1. Bn hng chưa thu tiền, gi bn chưa thuế 60.000.000đ, thuế GTGT theo phương
php khấu trừ tnh 10%.
2. Nhận được giấy bo C của ngn hng về khoản nợ của khch hng ở nghiệp vụ 1 trả.
3. Kiểm k hng ha tại kho pht hiện thiếu 1 số hng trị gi 2.000.000đ chưa r
nguyn nhn.
4. Xử l số hng thiếu như sau: bắt thủ kho phải bồi thường 1, số cn lại tnh vo gi vốn hng bn.
5. Nhận được bin bản chia li từ họat động lin doanh 10.000.000đ, nhưng chưa nhận tiền.
6. Thu được tiền mặt do thủ kho bồi thường 1.000.000đ.
7. Chi TGNH để ứng trước cho người cung cấp 20.000.000đ.
8. Lập bin bản thanh ton b trừ cng nợ với người cung cấp 20.000.000đ.
9. Phải thu khoản tiền bồi thường do bn bn vi phạm hợp đồng 4.000.000đ.

10. Đ thu bằng tiền mặt 4.000.000đ về khoản tiền bồi thường vi phạm hợp đồng.
11. Chi tiền mặt 10.000.000đ tạm ứng cho nhn vin.
12. Nhn vin thanh ton tạm ứng:
- Hng ha nhập kho theo gi trn ha đơn 8.800.000đ, gồm thuế GTGT
800.000đ.
- Chi ph vận chuyển hng ha 300.000đ, thuế GTGT 30.000đ.
- Số tiền mặt cn thừa nhập lại quỹ.
13. Cuối thng c tnh hnh sau:
- Khch hng H bị ph sản, theo quyết định của ta n khch hng H đ trả nợ cho doanh
nghiệp 50.000.000đ bằng tiền mặt, số cn lại doanh nghiệp xừ l xa sổ.
- Đi được khoản nợ kh đi đ xử l xa sổ từ năm ngoi 10.000.000đ bằng tiền mặt, chi
ph đi nợ 200.000đ bằng tiền tạm ứng.
- Cuối năm căn cứ vo nguyn tắc lập dự phng, doanh nghiệp tiếp tục lập dự
phng nợ phải thu kh đi của khch hng K 20.000.000đ.
Yu cầu: Định khoản cc nghiệp vụ kinh tế trn.
Bi giải
1.
Nợ TK 131: 66.000.000
C TK 333: 6.000.000
C TK 511: 60.000.000
2.
Nợ TK 112: 66.000.000
C TK 131: 66.000.000

3.
Nợ TK 1381: 2.000.000
C TK 156: 2.000.000
4.
Nợ TK 1388: 1.000.000
Nợ TK 632: 1.000.000
C TK 1381: 2.000.000
5.
Nợ TK 1388: 10.000.000
C TK 515: 10.000.000
6.
Nợ TK 111: 1.000.000
C TK 1388: 1.000.000
7.
Nợ TK 331: 20.000.000
C TK 112: 20.000.000
8.
Nợ TK 131: 10.000.000
C TK 331: 10.000.000
9.
Nợ TK 1388: 4.000.000
C TK 711: 4.000.000
10.
Nợ TK 111: 4.000.000
C TK 1388: 4.000.000
11.
Nợ TK 141: 10.000.000
C TK 111: 10.000.000
12.

Nợ TK 156:
Nợ TK 133:
Nợ TK 111:
C TK 141:
9.100.000
830.000
70.000
10.000.000

= 8.800.000 + 300.000
= 800.000 + 30.000
= 10.000.000 - 9.930.000
13.
a)

Nợ TK 111:
Nọ TK 139:
Nợ TK 642:
50.000.000
30.000.000
20.000.000
C TK 131 (H): 100.000.000
Nợ TK 004: 50.000.000
b)
Nợ TK 111:
C TK 711:
Nợ TK 811:
C TK 141:
c,
Nợ TK 642:
10.000.000
10.000.000
200.000
200.000
20.000.000

C TK 139 (K): 20.000.000
Bi 1.3: Tại 1 doanh nghiệp c số dư đầu kỳ ở 1 số TK như sau:
TK 1112: 45.000.000đ (3.000 USD)
TK 1122: 120.000.000đ (8.000 USD) Trong kỳ c cc nghiệp vụ kinh tế pht sinh sau:
1. Bn hng thu ngoại tệ 10.000 USD bằng TGNH. TGBQLNH: 16.100đ/USD.
2. Dng TGNH để k quỹ mở L/C 12.000 USD, NH đ gởi giấy bo C. TGBQLNH:
16.120đ/USD.
3. Nhập khẩu hng ha, gi trn Invoice 12.000 USD chưa trả tiền cho người bn.
TGBQLNH: 16.100đ/USD. Sau đ NH đ dng tiền k quỹ để thanh ton với bn
bn. TGBQLNH: 16.150đ/USD.
4. Xuất khẩu hng ha, gi bn trn ha đơn 16.000 USD, tiền chưa thu. TGBQLNH:
16.200đ/USD.
5. Nhập khẩu vật liệu gi 6.000 USD, chưa trả tiền. TGBQLNH: 16.180đ/USD.
6. Chi tiền mặt 600 USD tiếp khch ở nh hng. TGTT: 16.200đ/USD.
7. Nhận giấy bo C của NH thu tiền ở nghiệp vụ 4 đủ. TGBQLNH: 16.220đ/USD.
8. Bn 7.000 USD chuyển khoản thu tiền mặt VNĐ. TGTT: 16.220đ/USD.
9. Chi TGNH trả tiền ở nghiệp vụ 5 đủ. TGBQLNH: 16.210đ/USD.
10. Nhập khẩu hng ha trị gi 10.000 EUR, tiền chưa trả. TGBQLNH: 22.000/EUR.
Yu cầu: Định khoản cc nghiệp vụ kinh tế pht sinh trn. Cho biết ngoại tệ xuất theo phương php
FIFO. Cuối năm, đnh gi lại những khoản mục tiền tệ c gốc ngoại tệ theo tỷ gi BQLNH
16.250đ/USD, 22.100đ/EUR.
Bi giải
1.
Nợ TK 112: 161.000.000 = 10.000 x 16.100
C TK 511: 161.000.000

2.

Nợ TK 144: 193.440.000 = 12.000 x 16.120
C TK 1122: 184.400.000 = 120.000.000 + 4000 x 16.100
C TK 515: 9.040.000

C TK 007: 12.000 USD
3.

Nợ TK 156:
C TK 331:
193.200.000
193.200.000
= 12.000 x 16.100

Nợ TK 331:
Nợ TK 635:
C TK 144:
193.200.000
240.000
193.440.000
= 12.000 x 16.100
= 12.000 x 16.120

4.

Nợ TK 131:
C TK 511:
5.
Nợ TK 152:
C TK 331:
6.
Nợ TK 642:
C TK 1112:
C TK 515:
259.200.000
259.200.000
= 16.000 x 16.200
97.080.000
97.080.000
= 6.000 x 16.180
9.720.000
9.000.000
720.000
= 600 x 16.200
= 600 x 15.000

C TK 007: 600 USD
7.

Nợ TK 1122:
C TK 131:
C TK 515:
259.520.000
259.200.000
320.000
= 16.000 x 16.220
= 16.000 x 16.200


Nợ TK 007: 16.000 USD
8.

Nợ TK 1111: 113.540.000 = 7.000 x 16.220
C TK 1122: 112.820.000 = 6.000 x 16.100 + 1.000 x 16.220
C TK 515: 720.000

C TK 007: 7.000 USD
9.

Nợ TK 331:
Nợ TK 635:
C TK 1122:
97.080.000
240.000
97.320.000

= 6.000 x 16.180
= 6.000 x 16.220
C TK 007: 6.000 USD
10.

Nợ TK 156:
C TK 331:
220.000.000
220.000.000

= 10.000 x 22.000
Điều chỉnh:
TK 1112:
Sổ sch: 36.000.000 = 2.400 x 15.000
Điều chỉnh: 39.000.000 = 2.400 x 16.250

Nợ TK 1112:
C TK 413:
3.000.000
3.000.000

TK 1122:

Sổ sch: 145.980.000 = 9.000 x 16.220
Điều chỉnh: 146.250.000 = 9.000 x 16.250

Nợ TK 1122:
C TK 413:
270.000
270.000

TK 331:

Sổ sch:
Điều chỉnh:
220.000.000
221.000.000
= 10.000 x 22.000
= 10.000 x 22.100

Nợ TK 413:
C TK 331:
Đnh gi lại cuối kỳ:
Nợ TK 413:
C TK 515:
1.000.000
1.000.000
2.270.000
2.270.000

Dengue 2: Bai TAP Đnh NSCLC Kee ton m tng TMA
Bai TAP định NSCLC and đp bởi: Kế ton m tng kho
bi 1: tau 1 Doanh Nghiệp SX Tĩnh Thuenen GTGT theo Phương php CDAI have đng Ching Hnh import -
export vat thay like SAI:
tấn RETURN Thăng Vat thay (VL) tới: 800 kg x 60.000đ, VL B: 200kg x 20.000đ
Trọng thng:
1 Mua 500kg VLA, djonce gi Cha Thuenen 62.000đ / kg and 300kg VL B, djonce gi Cha Thuenen
21.000đ / kg, Thuenen Suat Thuenen GTGT of VL VL Vải is 10% B, VL nhập khm Djuki, tiền Cha tu. Ch Phi
Vn chuyển VLAN 176.000đ Triển Bằng tiền mặt, Đỗ Trọng Thuenen GTGT 16.000đ, Phan Bon cho hai Loai vat
thay according to Kho Lương.
2. Xuất kho and 300kg 1.000kg VLA VLA B San Phạm Trc Tiệp SX.

3. Dũng Nghiệp O vụ bn user Nhơn Train TGNH 1 after đng Khoi Chieti ton Khải Thanh
1 Cha gi bạn Thuenen%.
4. Xuất khm VL B 50kg dụng nước O Bom QLDN Pharm.
5. Nhập khm VLA 700kg, 700kg djonce gi and Cha Thuenen 61.000đ VL B, djonce gi Cha Thuenen
19.000đ lm user to move Bn, Thuenen GTGT is 10% have Thanh Bằng ton Djuki tiền chuyển NSCLC.
6. Xuất khm 600kg 400kg VL VL Vải thiepin SX San Phạm B vo xe tải.
Ye Cai: Tĩnh ton and Trinh Bay butor ton gh SO Ching Hnh tu according to Hei Thống KKTX with the CAC Method Tĩnh
the value m tng khm: Nhập trước - Xuất trước (FIFO), Nhập sai - Xuất trước (LIFO), Bnh Qun gia quyền
CuO Kyi, Bnh Qun gia quyền Lin Thung.
Đp n
have Kyi:

A = 48.000.000
B = 4.000.000
= 800 x 60.000
= 200 x 20.000

1 Nhập khm
NO TK 152 (A):
31.000.000 = 500 x 62 000
NO TK 133 (A): 3.100.000
Cng ty TK 331: 34.100.000
NO TK 152 (B): 6.300.000 = 300 x 21 000
NO TK 133 630 000
CO 331: 6.930.000
NO TK 152 (a): = 100.000 (176.000 đến 16.000)

Tags: @tunglongftu,
Long Dae Articles

Recent

Recent Articles From: Long Dae

Popular

Popular Articles From: Long Dae

Read more

People and Nations
May 5, 2019 | 168 Views

Science and Technology
May 5, 2019 | 344 Views

Comedy
August 8, 2019 | 95 Views

Education
June 6, 2019 | 195 Views

People and Nations
April 4, 2019 | 283 Views